hở cơ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Thành ngữ (Động từ)
- Vô ý để lộ bí mật, để lộ chỗ yếu, điểm yếu của mình: Hành động không cẩn thận, do sơ suất hoặc thiếu cảnh giác mà làm lộ ra điều cần giấu kín hoặc làm lộ ra khuyết điểm, sơ hở của bản thân.
Ví dụ sử dụng
- Thành ngữ:
- Trong cuộc đàm phán, đối phương đang cố gắng dồn ta vào thế phải hở cơ.
- Anh ấy nói quá nhiều khi say rượu và đã hở cơ về kế hoạch kinh doanh bí mật.
- Kẻ gian thường chờ đợi lúc gia chủ hở cơ (như quên khóa cửa) để đột nhập.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Không được để hở cơ": Lời cảnh báo hoặc chỉ dẫn phải luôn thận trọng, không được sơ suất để lộ điểm yếu.
- Trong thi đấu, không được để hở cơ cho đối thủ có cơ hội tấn công.
- "Lợi dụng chỗ hở cơ": Hành động tận dụng sơ suất, điểm yếu mà đối phương vô tình để lộ.
- Đội bạn đã lợi dụng chỗ hở cơ trong hàng phòng ngự của chúng ta để ghi bàn.
Biến thể và từ gần giống
- Sơ hở (Danh từ): Chỗ yếu, điểm thiếu cẩn thận có thể bị lợi dụng.
- Hệ thống an ninh có nhiều sơ hở.
- Lộ bí mật (Động từ): Để lộ thông tin cần giữ kín (nghĩa rộng hơn, có thể cố ý hoặc vô ý).
- Lộ điểm yếu (Động từ): Để lộ chỗ kém, chỗ dễ bị tổn thương.
Từ đồng nghĩa
- Sơ suất: Thiếu cẩn thận dẫn đến sai sót.
- Lỡ lời: Nói ra điều không nên nói.
- Để lộ tẩy: (Khẩu ngữ) Để lộ bản chất thật hoặc âm mưu.
Thành ngữ liên quan
- "Cơ hội ngàn năm có một": Cơ hội rất hiếm có. (Lưu ý: "cơ" trong thành ngữ này mang nghĩa "cơ hội", khác với "cơ" trong "hở cơ").
- "Chớp thời cơ": Nhanh chóng tận dụng thời điểm thuận lợi.
- Vô ý để lộ bí mật, để lộ chỗ yếu.